3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 90
20 người thi tuần này 4.6 21.5 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Tiền sử loét đường tiêu hóa.
B. Kết hợp nhiều NSAIDs, ngoại trừ Aspirin liều thấp.
C. Dùng thuốc chung với SSRI.
D. Dùng chung với thuốc chống đông.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/30
A. Khó tiêu do NSAIDs.
B. Tuổi > 40 tuổi.
C. Dùng chung thuốc kháng tiểu cầu như clopidogrel.
D. Dùng chung với aspirin 81mg.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Kết hợp nhiều thuốc NSAIDs.
B. Tiền sử bệnh tiêu hóa có biến chứng.
C. Dùng chung thuốc kháng tiểu cầu như clopidogrel.
D. Dùng chung với thuốc chống đông.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Kết hợp nhiều thuốc NSAIDs.
B. Kết hợp với Corticoid.
C. Dùng liều cao NSAIDs.
D. Tiền sử bệnh tiêu hóa không biến chứng.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Misoprostol.
B. Acetylcystein.
C. Omeprazol.
D. Nizatidin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Trên đường tiêu hóa.
B. Trên gan.
C. Trên thận.
D. Trên hệ thống tạo máu.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Kết hợp thuốc Misoprostol.
B. Dùng thuốc khi no.
C. Uống khi nằm.
D. Uống nhiều nước.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Làm giảm triệu chứng nhanh.
B. Dung nạp < misoprostol.
>C. Thúc đẩy lành vết loét.
D. Giảm nguy cơ xuất huyết tiêu hóa.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. PPI.
B. H2RA.
C. Misoprostol.
D. Thuốc ức chế chọn lọc COX-2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Chỉ giảm nguy cơ loét tá tràng.
B. Làm mất tác dụng của NSAIDs.
C. Không làm giảm nguy cơ loét dạ dày.
D. Tác dụng bị dung nạp nhanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Meloxicam.
B. Diclofenac.
C. Naproxen.
D. Ketoprofen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Naproxen + PPI / Misoprostol.
B. NSAIDs chọn lọc COX-2 + PPI / Misoprostol.
C. NSAIDs chọn lọc COX-1 + PPI / Misoprostol.
D. Chỉ dùng Naproxen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Naproxen + PPI / Misoprostol.
B. NSAIDs chọn lọc COX-2 + PPI / Misoprostol.
C. NSAIDs chọn lọc COX-1 + PPI / Misoprostol.
D. Chỉ dùng Naproxen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Dạng dùng tại chỗ.
B. Dạng thuốc đặt.
C. Dạng chế phẩm uống tan tại dạ dày.
D. Dạng thuốc uống bao tan tại ruột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 1 tháng.
B. 1 tuần.
C. 2 tuần.
D. 2 tháng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Sử dụng liều thấp và tăng dần liều cho đến khi đạt hiệu quả.
B. Sử dụng dạng thuốc đạn hoặc kem bôi.
C. Sử dụng thuốc ức chế chuyên biệt trên COX-2.
D. Kết hợp với PPI hoặc Misoprostol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. PGD2.
B. TxA2.
C. PGE2α.
D. PGI2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. PGA2.
B. PGI2.
C. PGE2α.
D. PGD2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A.Thromboxane A2 gây giãn mạch tạo huyết khối.
B. Prostacyclin gây giãn mạch chống huyết khối.
C. Thromboxane A2 gây co mạch chống huyết khối.
D. Prostacyclin gây co mạch tạo huyết khối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A.Thromboxane A2 gây giãn mạch chống huyết khối.
B. Prostacyclin gây co mạch chống huyết khối.
C. Thromboxane A2 gây co mạch tạo huyết khối.
D. Prostacyclin gây giãn mạch tạo huyết khối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.