3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 18
25 người thi tuần này 4.6 32.1 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A.Diclofenac
B.Ibuprofen
C.Aspirin
D.Indomethacin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/20
A.ƯCMC
B.CTTA
C.Thiazid
D.Chẹn beta
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/20
A.Yếu hơn khoảng 25 lần
B.Mạnh hơn khoảng 10 lần
C.Mạnh hơn khoảng 10 lần
D.Mạnh hơn khoảng 25 lần
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/20
A.Suy hô hấp
B.Rối loạn tiêu hóa
C.Hội chứng nghiện thuốc
D.Nhược cơ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/20
A.Thể tích phân bố (Vd)
B.Độ thanh thải (Cl )
C.Thời gian bán thải (t2)
D.Diện tích dưới đường cong ( AUC)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/20
A.Tác dụng chống viêm mạnh hơn
B.Không gây tăng nguy cơ chảy máu
C.Không gây độc với gan khi dùng quá liều máu
D.Không làm hạ thân nhiệt ở người bình thường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/20
A.Cephalexin, lincomycin, gentamicin
B.Oxacillin, chloramphenicol và các cyclin
C.Các cyclin, vancomycin và colistin
D.Các beta-lactam, aminosid, macrolid
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/20
A.Sử dụng kháng sinh ngay từ khi bệnh nhân có sốt
B.Chỉ sử dụng kháng sinh khi nhiễm khuẩn
C.Khi bệnh nhân hết sốt có thể ngừng kháng sinh để tránh gây hại cho thận
D.Các kháng sinh đường uống nên sử dụng trong 3 ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/20
A.Thuốc bị chuyển hóa nhanh khi qua gan
B.Thuốc bị thải trừ nhanh qua thận
C.Tỉ lệ thuốc liên kết với protein rất cao
D.Trẻ dung nạp các tác dụng phụ của thuốc kém
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A.Loạn nhịp nhanh, rung nhĩ
B.Loạn nhịp chậm, rung thất
C.Tăng huyết áp có tổn thương thận
D.Phù do suy tim, suy gan, phù phổi cấp
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A.Dạng thuốc tự do nhiều, Vd của thuốc cao hơn người lớn
B.Dạng thuốc tự do nhiều, Vd của thuốc thấp hơn người lớn
C.Dạng thuốc liên kết nhiều. Vd của thuốc cao hơn người lớn
D.Dạng thuốc liên kết nhiều, Vd của thuốc thấp hơn người lớn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A.Hydrocortison
B.Dexamethason
C.Triamcinolon
D.Betamethason
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A.Procainamid
B.Lidocain
C.Nifedipin
D.Verapamil
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A.Do mắc nhiều bệnh mạn tính nên phải dùng nhiều thuốc
B.Do lo lắng về tác dụng phụ nên không dùng thuốc
C.Do tình trạng bệnh lý hay đau ốm nên dùng nhiều thuốc hơn
D.Do trí tuệ giảm sút nên hay nhầm lẫn khi dùng thuốc
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A.Thuốc có Cl nhỏ tức là thước được thải trừ nhanh
B.Dựa vào Cl để thiết lập chế độ điều trị lâu dài với việc dùng thuốc liên tục
C.Nếu biết Cl ta có thể hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý
D.Cl cho ta biết 1 thuốc được hấp thu nhiều hay ít
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A.Chậm nhịp tim
B.Tăng nhịp tim
C.Giãn mạch ngoại vi
D.Suy thận
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A.Nên bắt đầu dùng liều tấn công, sau đó giảm liều để duy trì
B.Nên bắt đầu bằng liều thấp, sau đó tăng dần liều đến đáp ứng
C.Nên phối hợp thuốc ngay từ đầu để tăng hiệu quả điều trị
D.Nên uống vào buổi tối, kết hợp nghỉ ngơi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A.Tên thuốc bao gồm cả tên hoạt chất và biệt dược
B.Mã phân loại ATC (giải phẫu - điều trị - hóa học)
C.Tác dụng của thuốc và chỉ định điều trị bệnh
D.Những triệu chứng của tác dụng phụ, cách xử trí
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A.Oxacillin và norfloxacin
B.Clarithromycin và cloramphenicol
C.Tobramycin và erythromycin
D.Neomycin và amikacin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A.Metronidazol
B.Amoxicillin
C.Clindamycin
D.Carbapenam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.