3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 29
23 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A.Bằng CMax.
B.Đạt được tại thời điểm TMax.
C.Đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hâp thu.
D.Đạt được sau 3 t1/2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A.Khuếch tán nhờ vào tính thân nước.
B.Thuốc càng phân cực thì khuếch tán vào mô càng nhiều.
C.Khuếch tán thụ động theo chiều gradient nồng độ.
D.Khuếch tán nhờ các bơm ion trên màng tế bào.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A.Khuếch tán thụ động theo chiều gradient nồng độ.
B.Khuếch tán nhờ vào tính thân dầu.
C.Thuốc càng than dầu càng dễ khuếch tán qua màng tế bào.
D.Khuếch tán nhờ các bơm ion trên màng tế bào.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A.pH của dược phẩm.
B.Lượng máu ở dạ dày.
C.Cơ chế làm rỗng dạ dày.
D.Câu a, b đúng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A.Sinh khả dụng tuyệt đối.
B.Sinh khả dụng tương đối.
C.Liều dùng.
D.Độ thanh thải.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A.Mất tác dụng.
B.Phát sinh tác dụng.
C.Tạo chất độc.
D.Tất cả đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A.Sulfat hóa.
B.Phản ứng khử amin oxy hóa.
C.Glycin hóa.
D.Tất cả đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A.Mỗi thuốc chỉ tạo 1 chất chuyển hóa duy nhất.
B.Mỗi thuốc chuyển hóa đều phải trải qua pha I và pha II.
C.Enzyme chuyển hóa thuốc chỉ có ở gan.
D.Các chất chuyển hóa qua pha I dễ dàng qua mảng tế bào hơn chất chuyển hóa pha II.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A.Khoảng cách từ liều dùng tối thiểu có hiệu quả cho đến liều dùng tối đa.
B.Khoảng cách từ nồng độ tối thiểu có hiệu quả cho đến khi thuốc bắt đầu xuất hiện độc tính.
C.Khoảng cách từ nồng độ tối thiểu có hiệu quả cho đến nồng độ trị liệu tối đa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A.Nồng độ thuốc trong huyết tương tăng lên.
B.Nồng độ thuốc giảm xuống.
C.Tăng độc tính của thuốc.
D.Giảm chuyển hóa thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A.Sulfat hóa.
B.Phản ứng oxy hóa, khử.
C.Phản ứng glycin hóa.
D.Tất cả đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A.Thời gian để một nửa lượng thuốc được đài thải ra khỏi cơ thể.
B.Một nửa thời ian để thuốc được đào thải hoàn toàn.
C.Thời gian để thuốc được lọc sạch khỏi huyết tương.
D.Tất cả đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A.Khoảng cách từ nồng độ tối thiểu có hiệu lực cho đến nồng độ tối thiểu gây độc.
B.Khoảng từ liều dùng tối thiểu có hiệu quả cho liều dùng tối đa.
C.Khoảng cách từ nộng độ tối thiểu có hiệu lực cho đến khi thuốc bắt đầu xuất hiện độc tính.
D.Khoảng cách từ nộng độ tối thiểu có hiệu lực cho đến liều gây độc tối đa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A.200mg.
B.100mg.
C.50mg.
D.25mg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.