3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 69
21 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Atropin – Pilocarpin
B. Alcaloid – Tanin
C. Ca2+ - Tetracyclin
D. Rifampicin - INH
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/25
A. Naphtazolin
B. Salbutamol
C. Paracetamol
D. Amoxicilin
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. Ciclosporin
B. Lincomycin
C. Metronidazol
D. Artesunat
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/25
A. Giảm tác dụng của phenytoin
B. Tăng tác dụng của phenytoin
C. Giảm tác dụng của phenobarbital
D. Tăng tác dụng của phenobarbital
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
A. Hiệu chỉnh liều dùng của cá thể người bệnh
B. Giảm chi phí điều trị bằng thuốc
C. Nghiên cứu tác dụng dược lý của thuốc
D. Quản lý việc dung thuốc trên lâm sàng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
A. Có khoảng điều trị hẹp, nhiều tác dụng phụ nghiêm trọng
B. Có trong danh mục thuốc cấp cứu của bệnh viện
C. Có độc tính cao như kháng sinh thuốc chống ung thư
D. Mới được đưa vào sử dụng, chưa rõ tính hiệu quả và an toàn
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. Rifampicin
B. Griseofulvin
C. Phenobarbital
D. Quinidin
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/25
A. Vitamin A liều cao
B. Carbamazepin
C. Erythromycin
D. Cloramphenicol
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Metoclopramid
B. Estrogen
C. Amoxicilin
D. Oxytocin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Ciprofloxacin
B. Vitamin C
C. Erythromycin
D. Maalox
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Hướng dẫn điều trị chuẩn
B. Hướng dẫn sử dụng thuốc
C. Hướng dẫn thực hành lâm sàng
D. Hiệu quả tác dụng của thuốc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Phân loại và lưu trữ thuốc tại bệnh viện
B. Cấp phát và hướng dẫn sử dụng thuốc
C. Tư vấn xây dựng danh mục thuốc bệnh viện
D. Điều trị thuốc cho từng cá thể ng bệnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Hạn chế tác dụng gây tiêu chảy của các thuốc có chứa Mg2+
B. Hạn chế tác dụng gây táo bón của các thuốc chứa Mg2+
C. Hạn chế tác dụng gây nhuyễn xương của nhôm hydroxyd
D. Hạn chế tác dụng gây thoái hóa thần kinh của nhôm hydroxyd
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Thuốc kháng virus
B. Các kháng sinh nhóm cephalosporin
C. Các thuốc chẹn kênh calci
D. Các kháng sinh nhóm aminosid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Mất tác dụng của A
B. B Tăng tác dụng của A
C. Mất tác dụng của B
D. Tăng tác dụng của B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Giảm thời gian tác dụng của thuốc đo giảm chuyển hóa ở gan
B. Tăng tích lũy thuốc do kéo dài t2 của thuốc
C. Tăng hấp thu các thuốc đường tiêm do giảm tưới máu
D. Giảm hấp thu thuốc đường uống do tăng tốc độ tháo rỗng dạ đày
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Dạng thuốc tự do nhiều, Vd của thuốc cao hơn người lớn
B. Dạng thuốc tự do nhiều, Vd của thuốc thấp hơn người lớn
C. Dạng thuốc liên kết nhiều, Vd của thuốc cao hơn người lớn
D. Dạng thuốc liên kết nhiều, Vd của thuốc thấp hơn người lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Amiodaron
B. Nifedipin
C. Captopril
D. Losartan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 9 nhóm
B. 8 nhóm
C. 5 nhóm
D. 3 nhóm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Diện tích dưới đường con
B. Sinh khả dụng
C. Thể tích phân bố
D. Hệ số thanh thải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.