3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 43
25 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A.< 7%.
>B.> 7%.
C.< 6,5%.
>D.> 6,5%.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A.< 6,2%.
>B.< 7%.
>C.> 7%.
D.> 8%.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A.Biguanid.
B.Sulfonylure.
C.Meglitinid.
D.Ức chế alpha glucosidase.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A.Biguanid.
B.Sulfonylure.
C.Meglitinid.
D.Ức chế alpha glucosidase.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A.Biguanid.
B.Sulfonylure.
C.Meglitinid.
D.Ức chế alpha glucosidase.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A.Kích thích tế bào tiếng beta đảo tụy tiết Insulin.
B.Cải thiện độ nhạy cảm của receptor với Insulin.
C.Tăng hoạt tính Insulin tại cơ quan đích.
D.Ức chế hấp thu glucid tại ruột.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A.Kích thích tế bào tiếng beta đảo tụy tiết Insulin.
B.Cải thiện độ nhạy cảm của receptor với Insulin.
C.Tăng hoạt tính Insulin tại cơ quan đích.
D. Ức chế hấp thu glucid tại ruột.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A.Kích thích tế bào tiếng beta đảo tụy tiết Insulin.
B.Cải thiện độ nhạy cảm của receptor với Insulin.
C.Tăng hoạt tính Insulin tại cơ quan đích.
D.Ức chế hấp thu glucid tại ruột.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A.Kích thích tế bào tiếng beta đảo tụy tiết Insulin.
B.Cải thiện độ nhạy cảm của receptor với Insulin.
C.Tăng hoạt tính Insulin tại cơ quan đích.
D.Ức chế hấp thu glucid tại ruột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A.Biguanid.
B.Sulfonylure.
C.Thiazolidinedion.
D.Ức chế alpha glucosidase.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A.≤ 126 mg/dl.
B.≥ 126 mg/dl
C.≥ 200 mg/dl.
D.≤ 11,1 mmol/l.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A.< 11,1 mmol/l.
>B.≥ 126 mg/dl
C.≥ 200 mg/dl.
D.< 7 mmol/l.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A.Uống 60g glucose sau 1giờ.
B.Uống 75g glucose sau 1giờ.
C.Uống 60g glucose sau 2giờ.
D.Uống 75g glucose sau 2giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A.Cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân.
B.Kiểm soát các biến chứng liên quan.
C.Quản lý tốt mức đường huyết.
D.Hướng dẫn sử dụng thuốc đúng cách.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A.Thể trạng bệnh nhân đái tháo đường týp 1 thường béo phì.
B.Triệu chứng đái tháo đường týp 2 thường khởi phát đột ngột.
C.Biến chứng cấp tính của đái tháo đường týp 1 là nhiễm toan chuyển hóa.
D.Đái tháo đường týp 2 chỉ điều trị bằng Insulin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A.Tuổi khởi phát thường > 40 tuổi.
B.Insulin máu bình thường.
C.Điều trị bằng thay đổi lối sống, thuốc đái tháo đường dạng uống hoặc Insulin.
D.Biến chứng cấp tính là nhiễm toan ceton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A.Biến chứng cấp tính là nhiễm toan ceton.
B.Khởi phát âm thầm.
C.Thể trạng gầy.
D.Kháng thể kháng tiểu đảo Langerhans (+).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A.WHR < 1 cơ thể được xếp vào dạng hình trái táo.
>B.WHR > 1 cơ thể được xếp vào dạng hình trái lê.
C.WHR ở nữ là 0,7.
D.WHR ở nam đã 0,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A.Insulin có thể gây hạ đường huyết quá mức.
B.Dày và cứng chỗ tiêm nếu tiêm lặp lại nhiều lần.
C.Tất cả Insulin đều tiêm tĩnh mạch.
D.Không uống rượu khi điều trị bằng Insulin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A.Các Sulfonylure chống đái tháo đường có nguy cơ hạ đường huyết quá mức và kéo dài.
B.Các Sulfonylure chống tăng đái tháo đường không có nguy cơ gây tăng cân.
C.Tác dụng của Sulfonylure sẽ tốt hơn nếu phối hợp với Metformin.
D.Các Sulfonylure có thể gây tương tác thúc đẩy nhau ra khỏi liên kết với protein huyết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.