3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 4
27 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A.Erythromycin
B.Cefotaxim
C.Amikacin
D.Clindamycin
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/20
A.Cortison
B.Triamcinolon
C.Dexamethason
D.Betamethason
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/20
A.Dộ thanh thải (Cl)
B.Thời gian bán thải (t2)
C.Diện tích dưới đường cong (AUC)
D.Sinh khả dụng (F)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/20
A.Thừa hormon tuyến giáp
B.Thiếu hormon tuyến yên
C.Thiếu hormon sinh dục
D.Thừa hormon vỏ thượng thận
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/20
A.Furosemid
B.Hypothiazid
C.Acetazolamid
D.Spironolacton
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/20
A.2-3 ngày
B.3-4 ngày
C.4-5 ngày
D.5-6 ngày
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/20
A.Ngay trước khi ăn
B.Ngay trong bô ta ăn
C.Sau bữa ăn 1 – 2 giờ
D.Buổi tối khi đi ngủ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/20
A.Dexamethason - glibenclamid
B.Histamin - promethazin
C.Heroin - naloxon
D.Prednisolon – betamethasone
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A.Không gây ho khan
B.Không làm tăng creatinin máu
C.Không gây tác dụng phụ
D.An toàn cho phụ nữ mang thai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A.Nhóm Sulfonylurea
B.Acarbose
C.Nhóm ức chế SGLT2
D.Nhóm ức chế DPP-4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
B.CTTA + ƯCMC
C.CTTA + thiazid
D.CTTA + chẹn alpha
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A.Ức chế DPP-4
B.Ức chế SGLT-2
C.TZD
D.ức chế a-glucosidase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A.Giảm số lượng hồng cầu
B.Giảm bạch cầu lympho
C.Tăng bạch cầu mono
D.Giảm số lượng tiểu cầu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A.Cấp 1
B.Cấp 2
C.Cấp 3
D.Không phân loại được
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A.Uống hoặc tiêm tĩnh mạch vitamin B.
B.Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch adrenalin
C.Uống hoặc tiêm tĩnh mạch N-acetylcystein
D.Truyền tĩnh mạch dung dịch NaHCO,
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A.Sulfamid
B.Tetracyclin
C.Streptomycin
D.Chloramphenicol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A.Fosfomycin và ciprofloxacin
B.Clarythromycin và chloramphenicol
C.Chloramphenicol và lincomycin
D.Tobramycin và erythromycin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A.Tăng Vd của các thuốc tan nhiều trong lipid
B.Tăng Vd của các thuốc tan nhiều trong nước
C.Giảm lượng thuốc ở dạng tự do trong máu
D.Giảm thời gian tác dụng của thuốc tan trong lipid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A.Dùng dạng viên sủi
B.Dạng viên nén
C.Dạng bột thuốc
D.Dạng viên bao tan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.