3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 78
19 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Tỷ lệ phần trăm hemoglobin của máu kết hợp với oxy.
B. Độ bão hòa oxy tại mô.
C. Áp suất của oxy tại các phế nang.
D. Khả năng gắn kết với oxy tại mô.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Glucose.
B. Flumazenil.
C. Naloxon.
D. Thiamin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Sắt và Methanol.
B. Borat và Diazinon.
C. Kali và Ethanol.
D. Cyanid và Malathion.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. N – acetylcystein tăng ức chế enzym gan và tự phân hủy NAPQI.
B. N – acetylcystein tăng cảm ứng enzym gan và tự phân hủy NAPQI.
C. N – acetylcystein chuyển thành glutathion và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu.
D. N – acetylcystein tự phân hủy NAPQI và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. Do thiếu vitamin B1.
B. Do thiếu vitamin B6.
C. Do sự giảm glucose huyết.
D. Do gia tăng lượng ceton trong máu.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Rối loạn vận động mắt.
B. Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa.
C. Lú lẫn.
D. Mất điều vận tiểu não.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Tình trạng tâm thần bất thường.
B. Giảm thân nhiệt.
C. Mất cân bằng acid - bazơ.
D. Uống ethanol ≥ 1g/kg trong vòng 30 phút.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Thường ở người nghiện rượu mãn tính.
B. Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap.
C. Thường xảy ra ngay sau khi uống rượu.
D. Do sự gia tăng phân hủy lipid.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Thường ở người nghiện rượu mãn tính.
B. Nhiễm ceton – acid do rượu: tăng anion gap.
C. Do tăng chuyển hóa ceton.
D. Do sự gia tăng phân hủy lipid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Na hydrocarbonat.
B. Than hoạt.
C. N - acetylcystein.
D. Methionin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Là chất giải độc đa năng.
B. Không dùng trong giải độc kim loại nặng.
C. Không nên kết hợp với các chất nhuận tẩy.
D. Than hoạt làm cho phân có màu đen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Các chất độc phải hấp phụ được vào trong than hoạt.
B. Nếu không rõ tiền sử ngộ độc thì không được sử dụng.
C. Sử dụng khi đường tiêu hóa phải còn nguyên vẹn.
D. Than hoạt làm cho phân có màu đen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Vào phổi có thể gây tắc nghẽn hô hấp.
B. Trẻ em không thích hợp sử dụng.
C. Có ưu điểm là không gây táo bón và tắt ruột khi sử dụng nhiều lần.
D. Là chất giải độc đa năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Methanol.
B. Amitryptillin.
C. Haloperidol.
D. Heroin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Các chất không tích điện.
B. Các chất không ion hóa hoặc ion hóa.
C. Giải độc các chất có trọng lượng phân tử lớn.
D. Các chất liên kết ít với protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Các chất không tích điện.
B. Các chất không ion hóa hoặc ion hóa.
C. Các chất có thể tích phân bố > 5L/kg.
D. Các chất liên kết ít với protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Sự tương tranh với Alcool dehydrogenase (ADH).
B. Sự tương tranh với Aldehyd dehydrogenase (ALDH).
C. Sự chuyển hóa Acetyl CoA thành CO2 và H2O trong chu trình Krebs.
D. Sự chuyển hóa Acid formic thành CO2 và H2O dưới sự xúc tác của Acid folic.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Ngăn sự chuyển hóa thành chất có hại.
B. An thần cho bệnh nhân.
C. Tăng sự chuyển hóa của EG và MeOH.
D. Tăng sự đào thải của EG và MeOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Khi thuốc đã vào vòng tuần hoàn chung.
B. Khi thuốc còn ở dạ dày hoặc khi thuốc đã đến ruột.
C. Khi thuốc được sử dụng bằng đường tiêm bắp.
D. Chỉ hiệu quả đối với thuốc còn ở dạ dày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Hoạt chất có tác dụng gây nôn là Alkaloid.
B. Có tác động lên thần kinh trung ương.
C. Sử dụng khi bệnh nhân vẫn còn tỉnh táo.
D. Áp dụng trong điều trị các chất acid, kiềm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.