3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 77
181 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Rượu gây hội chứng Disulram – like.
B. Rượu gây ức chế men gan làm gan không thể giải độc hết NAPQI do Paracetamol chuyển hóa qua gan tạo thành.
C. Rượu làm giảm lượng glutathione của gan nên không đủ để giải độc NAPQI do Paracetamol chuyển hóa qua gan tạo thành.
D. Rượu gây cảm ứng men gan làm gan chuyển hóa quá nhanh Paracetamol thành NAPQI gây ngộ độc gan.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. Gây ngộ độc Theophyllin do thuốc lá làm giảm lượng glutathone của gan.
B. Giảm nồng độ Theophyllin do thuốc lá gây cảm ứng men gan.
C. Giảm hấp thu Theophyllin do thuốc lá làm tăng nhu động dạ dày.
D. Giảm hấp thu Theophyllin do thuốc lá làm tăng nhu động ruột.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A. Xuất hiện khi bị quá liều.
B. Là phản ứng độc hại.
C. Có nguy cơ cao khi bệnh nhân kết hợp nhiều thuốc.
D. Chỉ liên quan đến thuốc.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Là phản ứng độc hại.
B. Có thể dự đoán trước.
C. Có nguy cơ cao khi bệnh nhân kết hợp nhiều thuốc.
D. Chỉ liên quan đến thuốc.
Lời giải
Chọn đáp ánD
Câu 5/30
A. Độc.
B. Bất thường.
C. Bình thường.
D. Cao.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Đường dùng thuốc sai gây ra ADR.
B. Thanh niên là đối tượ ng d ễ x ảy ra ADR hơntr ẻ sơ sinh.
C. Các bệnh lý kèm theo trên một người bệnh.
D. Sự phối hợp các chất trong cùng công thức chưa hợp lý.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Ngay khi dùng thuốc.
B. Vài ngày sau khi dùng thuốc.
C. Khi ngưng thuốc.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Phản ứng có hại của thuốc.
B. Biến cố có hại của thuốc.
C. Ngộ độc thuốc.
D. Sai sót trong dùng thuốc.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Phản ứng có hại của thuốc.
B. Biến cố có hại của thuốc.
C. Tai biến do thuốc.
D. Sai sót trong dùng thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Phản ứng có hại của thuốc.
B. Biến cố có hại của thuốc.
C. Tác dụng phụ của thuốc.
D. Tai biến do thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Phản ứng có hại của thuốc.
B. Biến cố có hại của thuốc.
C. Tai biến do thuốc.
D. Sai sót trong dùng thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Phản ứng có hại của thuốc.
B. Biến cố có hại của thuốc.
C. Tai biến do thuốc.
D. Sai sót trong dùng thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 1/100 – 1/1000.
B. > 1/100.
C. < 1/1000.
>D. 1/1000 – 1/10000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 1/100 – 1/1000.
B. > 1/100.
C. < 1/1000.
>D. 1/10 – 1/100.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Chậm.
B. Tử vong.
C. Bán cấp.
D. Cấp tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 0 – 60 phút.
B. 1 – 24 giờ.
C. > 12 giờ.
D. > 1 ngày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Hội chứng Cushing do Corticoid.
B. Hạ đường huyết do Insulin.
C. Hội chứng Thalidomide.
D. Phản ứng dị ứng do Penicillin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
PHÂN LOẠI theo TÍNH CHẤT của ADR MỞ RỘNG thì PHẢN ỨNG CÓ HẠI nào sau đây được xếp vào nhóm GIA TĂNG:
A. Hội chứng Cushing do Corticoid.
B. Suy tủy do Cloramphenicol.
C. Xuất huyết do Warfarin.
D. Co giật khi ngưng dùng đột ngột Phenobarbital.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Chậm nhịp tim do dùng thuốc chẹn β.
B. Rối loạn chức năng đại tràng do thuốc xổ.
C. Hoại tử tế bào gan cấp do Halothan.
D. Suy tuyến thượng thận do ngưng dùng đột ngột Corticoid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Mạn tính.
B. Chậm.
C. Gia tăng.
D. Lạ thường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.