3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 76
366 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 31 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
A. Đo nồng độ Hemoglobine.
B. Đếm số lượng hồng cầu.
C. Đo Hematoctite.
D. Thể tích trung bình hồng cầu MCV.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/31
A. MCV < 80 fL.
>B. MCV bình thường 80 - 100 fL.
C. MCV > 100 fL.
D. MCV không diễn đạt bệnh lý thiếu máu hồng cầu nhỏ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/31
A. MCV < 80 fL.
>B. MCV bình thường 80 - 100 fL.
C. MCV > 100 fL.
D. MCV không diễn đạt bệnh lý thiếu máu hồng cầu nhỏ.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/31
A. Là tỷ lệ (huyết sắc tố / Hematoctite).
B. Dùng đánh giá tinh trạng thiếu máu và thiếu sắt.
C. Có ký hiệu viết tắt là MCHC.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/31
A. MCHC.
B. MCH.
C. MCV.
D. RDW.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/31
A. Huyết sắc tố giảm rất nhiều so với hồng cầu.
B. MCHC, MCH, MCV đều giảm.
C. Hồng cầu nhỏ và lệch hình, không đều.
D. Thường gặp do thiếu acid folic, vitamin B12.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/31
A. MCV giảm và RDW tăng.
B. MCV tăng và RDW giảm.
C. MCV giảm và RDW giảm.
D. MCV tăng và RDW tăng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/31
A. MCV giảm và RDW tăng.
B. MCV tăng và RDW giảm.
C. MCV giảm và RDW giảm.
D. MCV tăng và RDW tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
A. RBC.
B. PLT.
C. WBC.
D. RDW.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
A. Huyết sắc tố giảm so với hồng cầu.
B. MCHC, MCH bình thường.
C. Không có thay đổi thể tích hồng cầu.
D. Có ở bệnh lý xuất huyết cấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
A. Thiếu máu hồng cầu to đẳng sắc.
B. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc.
C. Thiếu máu hồng cầu bình thường đẳng sắc.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. Vitamin B1.
B. Acid folic.
C. Vitamin B12.
D. Sắt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
A. Bạch cầu đa nhân trung tính tăng.
B. Bạch cầu mono tăng.
C. Bạch cầu lympho tăng.
D. Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
A. Tiểu cầu tăng.
B. Hồng cầu giảm.
C. Tiểu cầu giảm.
D. Hemoglobine giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
A. 50 - 200 × 109/ L.
B. 600 - 800 × 109/ L.
C. 150 - 400 × 10 9 / L.
D. 400 - 600 × 109/ L.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.