3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 39
23 người thi tuần này 4.6 21.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A.Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương.
B.Làm thay đổi đích tác động.
C.Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh.
D.Tạo ra enzyme.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A.Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương.
B.Làm thay đổi đích tác động.
C.Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh.
D.Tạo ra enzyme.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A.Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương.
B.Làm thay đổi đích tác động.
C.Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh.
D.Tạo ra enzyme.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A.Ức chế sinh tổng hợp vách tế bào.
B.Ức chế tổng hợp protein.
C.Thay đổi tính thấm của màng tế bào.
D.Ức chế hình thành màng tế bào.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A.β-lactam, Vacomycin.
B.Streptomycin, Tetracyclin, Erythromycin, Chloramphenicol.
C.Flouroquinolon, Rifampicin.
D.Polymycin.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A.β-lactam, Vacomycin.
B.Streptomycin, Tetracyclin, Erythromycin, Chloramphenicol.
C.Flouroquinolon, Rifampicin.
D.Polymycin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A.β-lactam, Vacomycin.
B.Streptomycin, Tetracyclin, Erythromycin, Chloramphenicol.
C.Flouroquinolon, Rifampicin.
D.Polymycin.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A.Chú ý đến độ an toàn của kháng sinh.
B.Ban đầu nên đánh kháng sinh phổ rộng, mạnh nhất để đảm bảo an toàn.
C.Sử dụng kháng sinh ban đầu dựa trên kinh nghiệm trước đó.
D.Giá cả hợp lý
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A.Có thể dùng thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng do virus.
B.Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ; nên ưu tiên kháng sinh có hoạt phổ hẹp có tác dụng đặc hiệu trên vi khuẩn gây bệnh.
C.Dùng kháng sinh đủ liều lượng và thời gian.
D. Đề cao các biện pháp khử trùng và tiệt trùng, tránh lan truyền vi khuẩn đề kháng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A.Phổ tác dụng của thuốc, ưu tiên phổ rộng.
B.Đặc tính dược động học.
C.Hiệu quả.
D.Giá cả.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A.Nhạy cảm: S
B.Chọn kháng sinh cho kết quả S để điều trị.
C.Đề kháng R.
D.Chọn kháng sinh cho kết quả R để điều trị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A.Polymycin.
B.Macrolid.
C.Aminoglycoside
D.Penicillin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A.Đề kháng giả là có biểu hiện đề kháng nhưng không phải là bản chất và mang nguồn gốc di truyền.
B.Hiện tượng đề kháng của vi khuẩn khi nằm trong các ổ apxe nung mủ lớn là để kháng giả.
C.Khuẩn lao nằm trong hang lao là đề kháng giả.
D.Đề kháng giả khi không còn thuốc kháng sinh vi khuẩn hồi phục và phát triển lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A.Pseudomonas không chịu tác dụng của penicillin.
B.Tụ cầu không chịu tác dụng của colistin.
C.Mycoplasma sẽ không chịu tác dụng của kháng sinh nhóm β-lactam.
D.Vi khuẩn lao nằm trong hang lao không chịu tác dụng của rifampicin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A.Điều trị ban đầu dựa trên cơ sở các số liệu dịch tễ học về vi khuẩn gây bệnh và mức độ đề kháng kháng sinh của chúng.
B.Tùy theo điều kiện, lấy được bệnh phẩm để nhuộm Gram, nuôi cấy phân lập và thử kháng sinh đồ trước khi điều trị kháng sinh là tốt nhất.
C.Một tiêu bản nhuộm Gram hay một xét nghiệm tìm kháng nguyên trực tiếp, có thể do cho phép có được biện pháp điều trị đặc hiệu, trước khi có kết quả nuôi cấy.
D.Cần đợi kết quả phân lập và nuôi cấy mới bắt đầu điều trị kháng sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A.Theo phương thức tác dụng, chia kháng sinh thành 2 loại: kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn và kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn.
B.Một số kháng sinh kìm khuẩn ở nồng độ cao lại có tác dụng diệt khuẩn.
C.Một số kháng sinh diệt khuẩn ở nồng độ cao lại có tác dụng kìm khuẩn.
D.Một số kháng sinh diệt khuẩn: quinolone, β-lactam…
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A.Haemophilus influenza.
B.Klebsialla.
C.E. coli
D.Chlamydia.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A.Các bằng chứng lâm sàng và kết quả xét nghiệm.
B.Các kết quả xét nghiệm và tình trạng bệnh.
C.Nhập viện > 48 giờ.
D.Bệnh cảnh lâm sàng nặng lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A.Ceftazidim.
B.Cefuroxime.
C.Cefotaxim.
D.Cefradin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A.Vancomycin.
B.Cefalothin.
C.Ceftazidim.
D.Polymycin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.