Thi thử

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 48sin2x là:

A. 24cos2x+C

B. 96cos2x+C 
C. -96cos2x+C
D. -24cos2x+C

Đáp án D

f(x)dx=48sin2xdx=482cos2x+C=24cos2x+C

🔥 Đề thi HOT:

1454 người thi tuần này

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 1)

50.6 K lượt thi 126 câu hỏi
921 người thi tuần này

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 1)

52.1 K lượt thi 304 câu hỏi
889 người thi tuần này

80 câu Trắc nghiệm Tích phân có đáp án (Phần 1)

10.8 K lượt thi 20 câu hỏi
888 người thi tuần này

124 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Phần 1)

10.5 K lượt thi 25 câu hỏi
786 người thi tuần này

15 câu Trắc nghiệm Số phức có đáp án (Vận dụng)

8.1 K lượt thi 15 câu hỏi

Nội dung liên quan:

Danh sách câu hỏi:

Câu 1:

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 48sin2x là:

Xem đáp án

Câu 2:

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'(x)=632x và f(2) = 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Câu 4:

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x.ln9 thỏa F(0)= 2. Tính F(1).

Xem đáp án

Câu 5:

Để tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 12xlnx đặt u = lnx và dv = 12xdx. Tìm du.

Xem đáp án

Câu 6:

Tính I=ln28a02xdx theo số thực a.

Xem đáp án

Câu 7:

Tính I=48a0(sinx)2dx theo số thực a.

Xem đáp án

Câu 8:

Tính I=24a0sinxcosxdx theo số thực a.

Xem đáp án

Câu 9:

Cho I=18a0xsinxdx và J=18a0cosxdx với a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Câu 10:

Cho I=ln36a0x3xdx và J=6a03xdx với a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Câu 11:

Cho I=8a0(ecos2xsin2x)dx với a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Câu 12:

Cho I=56a0x1+x2dx với a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Câu 14:

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh quanh trục hoành: y=sinx,y=0,x=0,x=12π. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Câu 15:

Tìm số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng Oxy là điểm (-2;9).

Xem đáp án

Câu 16:

Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z=(2+3i)(910i)?

Xem đáp án

Câu 17:

Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa (7+6i)z=12i.

Xem đáp án

Câu 18:

Tìm môđun của số phức z=(6+8i)2

Xem đáp án

Câu 19:

Tìm số phức z có phần ảo dương thỏa mãn z22z+10=0.

Xem đáp án

Câu 21:

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x2z+1=0. Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ pháp tuyến của (P)?

Xem đáp án

Câu 22:

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(-1;0;0) và bán kính R = 9.

Xem đáp án

Câu 23:

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu?

Xem đáp án

Câu 24:

Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-3; -2;3) và vuông góc với trục Ox.

Xem đáp án

Câu 27:

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hãy tính p và q lần lượt là khoảng cách từ điểm M(5;-2;0) đến mặt phẳng (Oxz) và mặt phẳng (P):3x4z+5=0.

Xem đáp án

Câu 29:

Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(-1;0;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2yz+1=0.

Xem đáp án

Câu 30:

Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của đường thẳng d đi qua 2 điểm M(0;2;0),N(1;3;1).

Xem đáp án

Câu 32:

Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(0;-9;0) và song song với đường thẳng Δ:x1=y+22=z1.

Xem đáp án

Câu 33:

Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(0;-1;0) và vuông góc với đường thẳng OM?

Xem đáp án

Câu 34:

Trong không gian Oxyz cho ba điểm M(0;1;0),N(2;0;0);P(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (MNP)?

Xem đáp án

Câu 35:

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 25x55x0.

Xem đáp án

Câu 36:

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log6x+8log36x10.

Xem đáp án

Câu 39:

Trong không gian Oxyz. Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(0;-5;0) biết (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P):x+2y2z+16=0.

Xem đáp án

Câu 40:

Trong không gian Oxyz, viết phương trình của mặt phẳng (P) biết (P) đi qua hai điểm M(0;1;0),N(1;1;1) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz).

Xem đáp án

Câu 43:

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2(log9x)23log9x+10.

Xem đáp án

Câu 45:

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=6x2 và y = 6x.

Xem đáp án

Câu 47:

Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình vuông cạnh bằng 1, SM vuông góc với đáy, SM = 2. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng SN và MP

Xem đáp án

Câu 48:

Ông N vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0,9%/ tháng và thỏa thuận việc hoàn nợ theo cách: Lần hoàn nợ thứ nhất sau ngày vay đúng một tháng, hai lần hoàn nợ tiếp theo cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ m của mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau 3 tháng kể từ ngày vay, lãi suất của ngân hàng không thay đổi trong thời gian trên. Tìm gần đúng số tiền hoàn nợ m (đồng) làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.

Xem đáp án

Câu 49:

Cho hình lập phương MNPQ.M'N'P'Q' có E, F, G lần lượt là trung điểm của ba cạnh NN′, PQ, M′Q′. Tính góc α giữa hai đường thẳng EG và P′F.

Xem đáp án

Câu 50:

Cho hình hộp MNPQ.M'N'P'Q' có MN=6,MQ=8,MP'=26. Tính diện tích toàn phần S của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật MNPQ và M'N'P'Q'.

Xem đáp án

4.6

2238 Đánh giá

50%

40%

0%

0%

0%