ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Cực trị của hàm số
52 người thi tuần này 4.6 2.6 K lượt thi 34 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
A. \[{x_0}\] là điểm cực đại của hàm số.
B. \[{x_0}\] là điểm cực tiểu của hàm số
C. \[{x_0}\] là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
D. \[{x_0}\] là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Lời giải
Nếu \[f\prime (x)\;\] đổi dấu từ âm sang dương qua điểm \[{x_0}\] thì \[{x_0}\] là điểm cực tiểu của hàm số.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/34
A.\({x_0}\) là điểm cực tiểu của hàm số.
B. \({x_0}\) là điểm cực đại của hàm số.
C. \({x_0}\) là điểm nằm bên trái trục tung.
D. \({x_0}\) là điểm nằm bên phải trục tung.
Lời giải
Nếu \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{f'\left( {{x_0}} \right) = 0}\\{f''\left( {{x_0}} \right) > 0}\end{array}} \right.\) thì \[{x_0}\] là một điểm cực tiểu của hàm số.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/34
A.Giá trị cực đại của hàm số.
B.Giá trị cực đại của đồ thị hàm số.
C.Điểm cực đại của hàm số.
D.Điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Lời giải
Nếu \[{x_0}\] là điểm cực đại của hàm số thì \[\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right)\;\]là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/34
A.Giá trị cực tiểu của hàm số.
B.Giá trị cực đại của hàm số.
C.Điểm cực tiểu của hàm số.
D.Điểm cực đại của hàm số.
Lời giải
Nếu \[{x_0}\] là điểm cực tiểu của hàm số thì \[f({x_0})\;\] là giá trị cực tiểu của hàm số.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/34
A.nghiệm kép.
B.vô nghiệm.
C.hai nghiệm phân biệt.
D.Cả A và B đúng.
Lời giải
Điều kiện để hàm số bậc ba không có cực trị là phương trình y′=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/34
A.1; 3; 4
B.1
C.1; 2; 4
D.Tất cả đều đúng
Lời giải
+) Ta có định lí: Nếu \[f\prime (x)\;\] đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm \[{x_o}\] (theo chiều tăng) thì hàm số đạt cực đại tại điểm \[{x_o}\] ⇒⇒ 1 đúng.
+) Điều kiện cần để \[{x_o}\] là điểm cực trị của hàm số là: \[{x_o}\] là nghiệm của phương trình \[f\prime (x) = 0 \Rightarrow \;\] 2 sai.
+) Nếu \[f\prime ({x_o}) = 0\;\] và f(x) có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm \[{x_o}\] thì:
-) Nếu \[f''\left( {{x_o}} \right) < 0\] thì hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm \[{x_o}\].
-) Nếu \[f''\left( {{x_o}} \right) > 0\] thì hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm \[{x_o}\].
+) Nếu \[f'\left( {{x_o}} \right) = 0\] và \[f''\left( {{x_o}} \right) = 0\] thì ta không kết luận gì chứ không phải hàm số không đạt cực trị tại \[{x_o}\].
Khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{f\prime ({x_0}) = 0}\\{f\prime \prime ({x_0}) = 0}\end{array}} \right.\)thì ta không kết luận gì vì có thể xảy ra cả hai trường hợp là hàm số đạt cực trị hoặc không đạt cực trị tại \[{x_o}\].
Ví dụ:
+) TH1: Xét hàm \[f\left( x \right) = {x^4}\] có \[f'\left( x \right) = 4{x^3} = 0 \Leftrightarrow x = 0\]
\[f''\left( x \right) = 12{x^2}\]và \[f''\left( 0 \right) = 0\].
Trong TH này hàm số có \[f''\left( 0 \right) = 0\]nhưng vẫn đạt cực tiểu tại x=0 vì đạo hàm \[f\prime (x)\;\] đổi dấu từ âm sang dương qua x=0.
+) TH2: Xét hàm \[g\left( x \right) = {x^3}\] có \[f'\left( x \right) = 3{x^2} = 0 \Leftrightarrow x = 0\]\[f''\left( x \right) = 6x \Rightarrow f''\left( 0 \right) = 0\]
Trong TH này hàm số có \[f''\left( 0 \right) = 0\] nhưng không đạt cực trị tại x=0 vì đạo hàm \[f'\left( x \right) = 3{x^2}\] không đổi dấu của x=0.
⇒ 3 và 4 sai.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/34
A.Trên (0;2), hàm số không có cực trị
B.Hàm số đạt cực đại tại x=1
C.Hàm số đạt cực tiểu tại x=1
D.Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
Lời giải
A sai vì trên đoạn (0;2) vẫn có cực trị tại x=1.
Hàm số đạt cực đại tại x=1 nên B đúng.
C sai vì hàm số đạt cực đại tại x=1 không phải cực tiểu
D sai vì đạo hàm không đổi dấu qua x=0
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/34
A.Hàm số đạt cực tiểu tại x=2
B.Hàm số đạt cực đại tại x=3
C.Hàm số đạt cực tiểu tại x=−2
D.Hàm số đạt cực đại tại x=0
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy:
- Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương qua x=−2 nên x=−2 là điểm cực tiểu của hàm số (C đúng).
- Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương qua x=2 nên x=2 là điểm cực tiểu của hàm số (A đúng).
- Đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua x=0 nên x=0 là điểm cực đại của hàm số (D đúng).
- Qua điểm x=3 thì đạo hàm không đổi dấu nên x=3 không là điểm cực trị của hàm số (B sai).
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/34
A.Giá trị cực tiểu của hàm số là y=2
B.Giá trị cực đại của hàm số là y=2.
C.Giá trị cực tiểu của hàm số là \[y = - \infty \]
D.Hàm số không có cực trị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
A.Hàm số đạt cực đại tại x=2
B.Giá trị cực đại của hàm số là y=3
C.x=−2 là điểm cực tiểu của hàm số.
D.Điểm (2;3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/34
A.y=−2x+1
B.y=2x−1
C. y=−2x−1
D. y=2x+1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/34
A.\[y = {x^3}\]
B. \[y = {x^3} + 3{x^2}\]
C. \[y = {x^4}\]
D. \[y = {x^4} + 1\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/34
A.\[x = \frac{\pi }{4} + k\pi \]
B. \[x = \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}\]
C. \[x = \frac{\pi }{2} + k\pi \]
D. \[x = \frac{\pi }{4} + \frac{{\left( {2k + 1} \right)\pi }}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/34
A.\[y = {x^4} + 2{x^2}\]
B. \[y = {x^4} - 2{x^2} - 1\]
C. \[y = 2{x^4} + 4{x^2} - 4\]
D. \[y = - {x^4} - 2{x^2} - 1\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/34
A.2
B.\(\frac{1}{2}\)
C.1
D.3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






